Từ: quắc, vực có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ quắc, vực:

阈 quắc, vực閾 quắc, vực

Đây là các chữ cấu thành từ này: quắc,vực

quắc, vực [quắc, vực]

U+9608, tổng 11 nét, bộ Môn 门 [門]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 閾;
Pinyin: yu4;
Việt bính: wik6;

quắc, vực

Nghĩa Trung Việt của từ 阈

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 阈 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (閾)
[yù]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 16
Hán Việt: VỰC, QUẮC
bậu cửa; ngạch cửa; giới hạn; phạm vi。门坎儿。泛指界限或范围。
视阈
tầm nhìn
听阈
phạm vi nghe

Chữ gần giống với 阈:

, , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 阈

,

Chữ gần giống 阈

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 阈 Tự hình chữ 阈 Tự hình chữ 阈 Tự hình chữ 阈

quắc, vực [quắc, vực]

U+95BE, tổng 16 nét, bộ Môn 门 [門]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: yu4;
Việt bính: wik6;

quắc, vực

Nghĩa Trung Việt của từ 閾

(Danh) Bậc cửa, ngưỡng cửa.
◇Liêu trai chí dị
: Tịch tiện cư môn quắc 便 (Tịch Phương Bình ) Tịch liền ngồi lên bậc cửa.

(Danh)
Cửa, cổng.
◇Tào Thực : Ngưỡng chiêm thành quắc (Ứng chiếu ) Ngẩng lên nhìn cổng thành.

(Danh)
Giới hạn, phạm vi.
◎Như: thị quắc tầm nhìn.

(Động)
Hạn chế.
§ Còn đọc là vực.

vắc, như "vúc vắc" (vhn)
quắc, như "quắc (cái bờ cửa, ngưỡng cửa)" (btcn)
vực, như "vực (ngưỡng cửa)" (gdhn)

Chữ gần giống với 閾:

, , , , , , , , , , , , , , , , , 𨵣,

Dị thể chữ 閾

,

Chữ gần giống 閾

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 閾 Tự hình chữ 閾 Tự hình chữ 閾 Tự hình chữ 閾

Nghĩa chữ nôm của chữ: vực

vực:vực sâu, lãnh vực
vực:vực thẳm
vực:(Cái lưới đánh cá)
vực:quỷ vực (kẻ thâm độc)
vực:vực (ngưỡng cửa)
vực:quỷ vực (kẻ thâm độc)
quắc, vực tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: quắc, vực Tìm thêm nội dung cho: quắc, vực