Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: quắc, vực có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ quắc, vực:
Biến thể phồn thể: 閾;
Pinyin: yu4;
Việt bính: wik6;
阈 quắc, vực
Pinyin: yu4;
Việt bính: wik6;
阈 quắc, vực
Nghĩa Trung Việt của từ 阈
Giản thể của chữ 閾.Nghĩa của 阈 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (閾)
[yù]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 16
Hán Việt: VỰC, QUẮC
bậu cửa; ngạch cửa; giới hạn; phạm vi。门坎儿。泛指界限或范围。
视阈
tầm nhìn
听阈
phạm vi nghe
[yù]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 16
Hán Việt: VỰC, QUẮC
bậu cửa; ngạch cửa; giới hạn; phạm vi。门坎儿。泛指界限或范围。
视阈
tầm nhìn
听阈
phạm vi nghe
Dị thể chữ 阈
閾,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 阈;
Pinyin: yu4;
Việt bính: wik6;
閾 quắc, vực
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Tịch tiện cư môn quắc 席便据門閾 (Tịch Phương Bình 席方平) Tịch liền ngồi lên bậc cửa.
(Danh) Cửa, cổng.
◇Tào Thực 曹植: Ngưỡng chiêm thành quắc 仰瞻城閾 (Ứng chiếu 應詔) Ngẩng lên nhìn cổng thành.
(Danh) Giới hạn, phạm vi.
◎Như: thị quắc 視閾 tầm nhìn.
(Động) Hạn chế.
§ Còn đọc là vực.
vắc, như "vúc vắc" (vhn)
quắc, như "quắc (cái bờ cửa, ngưỡng cửa)" (btcn)
vực, như "vực (ngưỡng cửa)" (gdhn)
Pinyin: yu4;
Việt bính: wik6;
閾 quắc, vực
Nghĩa Trung Việt của từ 閾
(Danh) Bậc cửa, ngưỡng cửa.◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Tịch tiện cư môn quắc 席便据門閾 (Tịch Phương Bình 席方平) Tịch liền ngồi lên bậc cửa.
(Danh) Cửa, cổng.
◇Tào Thực 曹植: Ngưỡng chiêm thành quắc 仰瞻城閾 (Ứng chiếu 應詔) Ngẩng lên nhìn cổng thành.
(Danh) Giới hạn, phạm vi.
◎Như: thị quắc 視閾 tầm nhìn.
(Động) Hạn chế.
§ Còn đọc là vực.
vắc, như "vúc vắc" (vhn)
quắc, như "quắc (cái bờ cửa, ngưỡng cửa)" (btcn)
vực, như "vực (ngưỡng cửa)" (gdhn)
Dị thể chữ 閾
阈,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: vực
| vực | 域: | vực sâu, lãnh vực |
| vực | 淢: | vực thẳm |
| vực | 罭: | (Cái lưới đánh cá) |
| vực | 蜮: | quỷ vực (kẻ thâm độc) |
| vực | 閾: | vực (ngưỡng cửa) |
| vực | 魊: | quỷ vực (kẻ thâm độc) |

Tìm hình ảnh cho: quắc, vực Tìm thêm nội dung cho: quắc, vực
